poussière

Học thuật
Thân thiện
poussière

Un rayon de soleil traverse la fenêtre et fait briller la poussière en suspension.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Bụi: Những hạt vật chất rất nhỏ, khô, thường tích tụ trên bề mặt các đồ vật.
    • Tro bụi; hài cốt (văn học): Phần còn lại sau khi hỏa táng hoặc đã phân hủy.
    • Một lượng rất nhỏ, một chút: Dùng để chỉ một số lượng không đáng kể, hơn một chút so với một con số tròn.
    • Vô số, hàng vạn (trong cách nói "une poussière de"): Một số lượng rất lớn những thứ nhỏ bé.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La poussière des routes. (Bụi đường.)
    • Poussière de charbon. (Bụi than.)
    • Poussière cosmique. (Bụi vũ trụ.)
    • ...et des poussières. (... hơn một .)
    • Cela m'a coûté deux cents francs et des poussières. (Cái đó tôi phải trả hai trăm frăng hơn một .)
    • Une poussière d'étoiles. (Vô số ngôi sao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Tomber en poussière: Tan rã, đổ nát (theo nghĩa đen hoặc bóng).
    • Ce vieux livre tombe en poussière. (Cuốn sách này đang tan thành bụi.)
  • Réduire en poussière: Tán thành bột; tiêu diệt, phá hủy hoàn toàn.
    • La bombe a réduit le bâtiment en poussière. (Quả bom đã phá hủy tòa nhà thành tro bụi.)
  • Mordre la poussière: Ngã sóng soài; thất bại thảm hại.
    • Notre équipe a mordu la poussière lors du match final. (Đội của chúng tôi đã thất bại thảm hại trong trận chung kết.)
Biến thể từ liên quan
  • Poussiéreux, poussiéreuse (tính từ): Đầy bụi, phủ bụi.
    • Une pièce poussiéreuse. (Một căn phòng đầy bụi.)
  • Poussiérer (động từ, ít dùng): Phủ đầy bụi.
  • Poussièreté (danh từ giống cái, ít dùng): Tình trạng nhiều bụi.
Từ đồng nghĩa
  • Poudre: Bột, bụi (thườngbột mịn).
  • Pulvérulence: Trạng thái dạng bụi, dạng bột.
  • Menue poudre: Bụi mịn.
Thành ngữ liên quan
  • Jeter de la poussière aux yeux (de quelqu'un): Lừa bịp, đánh lừa (ai đó).
    • Il essaie de nous jeter de la poussière aux yeux avec ses belles promesses. (Hắn ta đang cố đánh lừa chúng ta bằng những lời hứa hẹn đẹp đẽ.)
  • Battre la poussière (des tapis): Đập bụi (thảm).
  • N'avoir pas une poussière de...: Khôngmột chút... nào.
    • Il n'a pas une poussière de talent. (Hắn ta khôngmột chút tài năng nào.)
poussière

Un rayon de soleil traverse la fenêtre et fait briller la poussière en suspension.

danh từ giống cái
  1. bụi
    • La poussière des routes
      bụi đường
    • Poussière de charbon
      bụi than
    • Poussière cosmique
      bụi vũ trụ
  2. (văn học) tro bụi; hài cốt
    • et des poussières
      hơn thế một
    • Cela m'a coûté deux cents francs et des poussières
      cái đó tôi phải trả hai trăm frăng hơn một
    • mordre la poussière
      ngã sóng soài
    • poussière fécondante
      (thực vật học) phấn hoa
    • réduire en poussière
      tán thành bột
    • tomber en poussière
      tan rã
    • une poussière
      một điều nhỏ nhặt
    • une poussière de
      vô số
    • Une poussière d'étoiles
      vô số ngôi sao