poussier

Học thuật
Thân thiện
poussier

Un ouvrier balaie le poussier dans l'atelier.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Than bụi, bụi than: Chỉ loại than củi hoặc than đá đã bị vỡ vụn thành những hạt rất nhỏ, giống như bụi.
    • Bụi nói chung: (Nghĩa mở rộng, ít phổ biến hơn) Có thể chỉ bụi bặm nói chung, các hạt vật chất nhỏ li ti.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le poussier de charbon est utilisé pour le chauffage. (Than bụi được dùng để sưởi ấm.)
    • Il a nettoyé le poussier accumulé sur l'étagère. (Anh ấy đã lau sạch lớp bụi tích tụ trên giá sách.)
    • Attention à ne pas respirer le poussier ! (Cẩn thận đừng hít phải bụi than!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Poussier" thường được dùng trong ngữ cảnh liên quan đến nhiên liệu (than) hoặc trong các môi trường công nghiệp, xưởng sản xuất nơi nhiều bụi.
  • Có thể dùng để mô tả trạng thái bụi bặm của một không gian: (Mọi thứ đều phủ đầy bụi.)
Biến thể từ gần giống
  • Poussière (n.f): Bụi. Đây là từ phổ biến chung chung hơn để chỉ bụi. "Poussier" thường cụ thể hơn, nghiêng về than bụi.
  • Poudre (n.f): Bột, phấn. Chỉ vật chấtdạng hạt mịn, thường chủ đích (như bột , phấn rôm), khác với "poussier" là sản phẩm phụ vụn vỡ.
  • Menu charbon (n.m): Cụm từ đồng nghĩa chỉ than vụn, than nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Menu charbon: than vụn.
  • Poussière de charbon: bụi than.
  • Débris (trong một số ngữ cảnh): mảnh vụn.
Thành ngữ liên quan
  • Réduire en poussier: Nghiền nát thành bụi. (Nghĩa bóng: phá hủy hoàn toàn).
    • La vieille bâtisse a été réduite en poussier par l'explosion. (Tòa nhà đã bị nghiền nát thành bụi bởi vụ nổ.)
poussier

Un ouvrier balaie le poussier dans l'atelier.

danh từ giống đực
  1. than bụi
  2. bụi
    • Poussier de paille
      bụi rơm