prêt

danh từ giống đực
  1. sự cho vay, sự cho mượn; tiền cho vay, món cho mượn
    • Prêt à intérêt
      sự cho vay lãi
    • Rendre un prêt
      trả món đã mượn
  2. (quân sự) phụ cấp
  3. tiền lương vay trước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

prêt
Un soldat reçoit son prêt mensuel.