practice

/'præktis/
Học thuật
Thân thiện
practice

She sets aside time each afternoon to practice the piano.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự thực hành, sự áp dụng vào thực tế: Hành động thực hiện một ý tưởng, lý thuyết hoặc kỹ năng thay vì chỉ suy nghĩ hoặc học về .
    • Thói quen, lề thói thông thường: Một cách thức hành động hoặc thủ tục đã được thiết lập được chấp nhận rộng rãi.
    • Sự rèn luyện, sự luyện tập: Hoạt động lặp đi lặp lại nhằm mục đích trau dồi nâng cao kỹ năng hoặc kiến thức.
    • Việc hành nghề (chuyên môn): Công việc thường xuyên của một chuyên gia, như bác sĩ hoặc luật sư; cũng có thể chỉ cơ sở kinh doanh hoặc khách hàng của họ.
  2. Động từ:

    • Thực hành, luyện tập: Thực hiện một hoạt động nhiều lần để trở nên thành thạo hơn.
    • Hành nghề: Làm công việc của một nghề nghiệp chuyên môn một cách thường xuyên.
    • Áp dụng, tuân theo: Hành động theo một nguyên tắc, tín ngưỡng hoặc thói quen.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The idea sounds good in theory, but we need to see how it works in practice. (Ý tưởng nghe có vẻ hay về mặt lý thuyết, nhưng chúng ta cần xem hoạt động thế nào trong thực tế.)
    • It is common practice to shake hands when you meet someone. (Bắt tay khi gặp ai đó một thói quen phổ biến.)
    • Daily practice is essential for mastering a musical instrument. (Luyện tập hàng ngày điều cần thiết để thành thạo một nhạc cụ.)
    • She has a successful medical practice in the city center. ( ấy một phòng khám y tế thành côngtrung tâm thành phố.)
  • Động từ:

    • You should practice the piano for at least an hour every day. (Bạn nên luyện tập piano ít nhất một giờ mỗi ngày.)
    • He has been practicing law for over twenty years. (Ông ấy đã hành nghề luật sư hơn hai mươi năm.)
    • They practice their religion with great devotion. (Họ thực hành tôn giáo của mình với lòng sùng kính lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in/out of practice": /không còn duy trì kỹ năng do không luyện tập thường xuyên.

    • I haven't played tennis in years, so I'm really out of practice. (Tôi đã không chơi tennis nhiều năm rồi, vậy tôi thực sự không còn luyện tập nữa.)
  • "to put something into practice": bắt đầu sử dụng một ý tưởng hoặc kế hoạch trong thực tế.

    • It's time to put our new strategy into practice. (Đã đến lúc đưa chiến lược mới của chúng ta vào thực tiễn.)
Biến thể từ gần giống
  • Practise (động từ): Cách viết chính tả phổ biến của động từ "practice" trong tiếng Anh-Anh. ( dụ: )
  • Practical (tính từ): thiết thực, thực tế.
    • She has a lot of practical experience. ( ấy rất nhiều kinh nghiệm thực tế.)
  • Practitioner (danh từ): người hành nghề (đặc biệt trong y học hoặc luật).
    • He is a respected legal practitioner. (Ông ấy một luật sư hành nghề được kính trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự thực hành): Application (sự áp dụng), execution (sự thực thi).
  • Danh từ (thói quen): Custom (tập quán), habit (thói quen), routine (thói quen hằng ngày).
  • Danh từ (sự luyện tập): Training (sự đào tạo), rehearsal (sự diễn tập), drill (sự luyện tập kỹ thuật).
  • Động từ (luyện tập): Rehearse (diễn tập), train (rèn luyện), drill (luyện tập kỹ thuật).
  • Động từ (hành nghề): Work as (làm việc như là), pursue (theo đuổi nghề).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Practice on/upon somebody: Lợi dụng, đánh lừa ai đó (thường dùng với nghĩa tiêu cực, ít phổ biến).
    • He practiced upon her generosity to get what he wanted. (Hắn lợi dụng lòng hào hiệp của ấy để đạt được điều mình muốn.)
Thành ngữ liên quan
  • Practice makes perfect: công mài sắt, ngày nên kim / Rèn luyện nhiều thì thành thạo.

    • Don't give up on learning the guitar. Remember, practice makes perfect. (Đừng từ bỏ việc học guitar. Hãy nhớ rằng, công mài sắt ngày nên kim.)
  • Best/good practice: Phương pháp hoặc quy trình được công nhận hiệu quả đáng để noi theo.

    • Sharing data securely is considered a best practice in this industry. (Việc chia sẻ dữ liệu một cách an toàn được coi phương pháp tối ưu trong ngành công nghiệp này.)
practice

She sets aside time each afternoon to practice the piano.

danh từ
  1. thực hành, thực tiễn
    • in practice
      trong thực hành, trong thực tiễn
    • to put in (into) practice
      thực hành, đem áp dụng vào thực tiễn
  2. thói quen, lệ thường
    • according to the usual practice
      theo lệ thường
    • to make a practice of getting up early
      tạo thói quen dậy sớm
  3. sự rèn luyện, sự luyện tập
    • practice makes perfect
      rèn luyện nhiều thì thành thạo, tập luyện nhiều thì giỏi
    • to be in practice
      rèn luyện, luyện tập
    • to be out of practice
      không rèn luyện, bỏ luyện tập
    • firing practice
      sự tập bắn
    • targetr practice
      sự tập bắn bia
  4. sự hành nghề (của bác sĩ, luật sư); khách hàng (của bác sĩ, luật sư); phòng khám bệnh, phòng luật sư
    • to sell the practice
      để lại phòng khám bện khách hàng; để lại phòng luật sư khách hàng
    • to buy the practice of...
      mua lại phòng khám bệnh khách hàng của...; mua lại phòng luật sư khách hàng của...
    • to have a large practice
      đông khách hàng
  5. (từ cổ,nghĩa cổ) ((thường) số nhiều) âm mưu, mưu đồ, thủ đoạn
    • sharp practices
      thủ đoạn bất lương
    • discreditable practice
      mưu đồ xấu xa, âm mưu đen tối
  6. (pháp ) thủ tục
ngoại động từ & nội động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) practise