lead

/led/
danh từ
  1. chì
  2. (hàng hải) dây dọi sâu, máy sâu
    • to cast (heave) the lead
      ném dây dọi xuống nước để đo chiều sâu
  3. (ngành in) thanh cỡ
  4. than chì (dùng làm bút chì)
  5. (số nhiều) tấm chì lợp nhà; mái lợp tấm chì
  6. đạn chì

Idioms

  • to swing the lead
    (từ lóng) cáo ốm, giả vờ ốm để trốn việc
ngoại động từ
  1. buộc chì; đổ chì; bọc chì; lợp chì
  2. (ngành in) đặt thành cỡ[li:d]
danh từ
  1. sự lânh đạo; sự hướng dẫn, sự chỉ dẫn; sự dẫn đầu
    • to take the lead
      hướng dẫn, giữ vai trò lânh đạo
    • to take the lead in something
      dẫn đầu trong việc
    • to follow the lead
      theo sự hướng dẫn, theo sự lânh đạp
    • to give someone a lead
      làm trước để hướng dẫn động viên ai làm
  2. vị trí đứng đầu
    • to have the lead in a race
      dẫn đàu trong một cuộc chạy đua
  3. (sân khấu) vai chính; người đóng vai chính
  4. dây dắt (chó)
  5. (đánh bài) quyền đánh đầu tiên
  6. máng dẫn nước (đến cối xay lúa)
  7. (điện học) dây dẫn chính
  8. (điện học) sự sớm (pha)
  9. (kỹ thuật) bước (răng ren)
ngoại động từ led /led/
  1. lânh đạo, lânh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt
    • to lead a horse
      dắt một con ngựa
    • to lead the way
      dẫn đường
    • easier led than driven
      dễ lânh đạo bằng cách thuyết phục hơn thúc ép
  2. chỉ huy, đứng đầu
    • to lead an army
      chỉ huy một đạo quân
  3. đưa đến, dẫn đến
    • good command leads to victory
      sự chỉ huy giỏi dẫn đến thắng lợi
  4. trải qua, kéo dài (cuộc sống...)
    • to lead a quite life
      sống một cuộc sống êm đềm
  5. làm cho, khiến cho
    • these facts lead me to...
      những sự việc đó khiến tôi...
  6. (đánh bài) đánh trước tiên
    • to lead a trump
      đánh quân bài chủ trước tiên
  7. hướng (ai) trả lời theo ý muốn bằng những câu hỏi khôn ngoan
nội động từ
  1. chỉ huy, dẫn đường, hướng dẫn
  2. (đánh bài) đánh đầu tiên

Idioms

  • to lead aside from
    đưa đi trệch
  • to lead astray
    dẫn lạc đường; đưa vào con đường lầm lạc
  • to lead away
    khiến cho đi theo một cách không suy nghĩ; dẫn đi
  • to lead into
    đưa vào, dẫn vào, dẫn đến
  • to lead off
    bắt đầu (câu chuyện, cuộc khiêu vũ...)
  • to lead on
    đưa đến, dẫn đến
  • to lead up to
    hướng câu chuyện về (một vấn đề)
  • to lead nowhere
    không đưa đến đâu, không đem lại kết quả
  • to lead someone by the nose
    dắt mũi ai, bắt ai phải làm theo ý mình
  • to lead someone a dog's life
    (xem) dog
  • to lead someone a dance
    làm tình làm tội ai rồi mới cho một cái
  • to lead the dance
    mở đầu hội
  • to lead the van
    đi đầu, đi tiên phong
  • to lead a woman to the altar
    làm lễ cưới ai, cưới ai làm v

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

lead
The conductor will lead the orchestra in the next piece.