lead

/led/
Học thuật
Thân thiện
lead

The conductor will lead the orchestra in the next piece.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự lãnh đạo, sự dẫn đầu: Vị trí hoặc vai trò đi trước, chỉ huy hoặc hướng dẫn người khác.
    • Vai chính: Vai diễn quan trọng nhất trong một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình truyền hình.
    • Dây dắt: Sợi dây hoặc dây xích dùng để dắt, kiểm soát một con vật, thường chó.
    • Manh mối, đầu mối: Thông tin hoặc dấu hiệu có thể dẫn đến việc khám phá hoặc giải quyết điều đó.
    • Chì: Một nguyên tố kim loại mềm, nặng, màu xám ( hiệu hóa học: Pb).
  2. Động từ:

    • Dẫn dắt, lãnh đạo: Đi trước hoặc cùng đi với ai đó để chỉ đường; chỉ huy hoặc hướng dẫn một nhóm người.
    • Dẫn đến, gây ra: nguyên nhân khiến một sự việc hoặc tình huống xảy ra.
    • Dẫn đầu, đứng đầu: vị trí số một trong một cuộc thi đua hoặc so sánh.
    • Trải qua (một cuộc sống, một kiểu sống): Sống một cuộc đời đặc điểm cụ thể nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She took the lead in organizing the charity event. ( ấy đã dẫn đầu trong việc tổ chức sự kiện từ thiện.)
    • He got the lead role in the new movie. (Anh ấy đã nhận được vai chính trong bộ phim mới.)
    • The detective followed every possible lead. (Viên thám tử đã theo dõi mọi manh mối khả dĩ.)
    • Pipes were once made from lead. (Ống nước từng được làm bằng chì.)
  • Động từ:

    • Could you lead the way to the conference room? (Anh có thể dẫn đường đến phòng hội nghị được không?)
    • This investment could lead to significant profits. (Khoản đầu này có thể dẫn đến lợi nhuận đáng kể.)
    • Our team leads by ten points. (Đội của chúng tôi dẫn đầu mười điểm.)
    • He leads a very active life. (Anh ấy sống một cuộc sống rất năng động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to lead someone on": Khiến ai đó tin vào điều không đúng sự thật, thường trong mối quan hệ tình cảm.
    • He was just leading her on; he never intended to marry her. (Anh ta chỉ đang lừa dối ấy; anh ta chưa bao giờ ý định cưới .)
  • "to lead up to something": Dần dần chuẩn bị hoặc dẫn đến một sự kiện hoặc chủ đề quan trọng.
    • The events leading up to the revolution were complex. (Những sự kiện dẫn đến cuộc cách mạng rất phức tạp.)
  • "to lead the field": người giỏi nhất hoặc tiên phong trong một lĩnh vực cụ thể.
    • The company leads the field in renewable energy technology. (Công ty dẫn đầu trong lĩnh vực công nghệ năng lượng tái tạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Leader (n): Người lãnh đạo, người chỉ huy.
    • She is a respected leader in the community. ( ấy một nhà lãnh đạo được kính trọng trong cộng đồng.)
  • Leadership (n): Khả năng lãnh đạo; vị trí lãnh đạo.
    • The project requires strong leadership. (Dự án đòi hỏi khả năng lãnh đạo mạnh mẽ.)
  • Leading (adj): Hàng đầu, chủ yếu, quan trọng nhất.
    • He is a leading expert in his field. (Ông ấy một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực của mình.)
  • Leaden (adj): Bằng chì; (nghĩa bóng) nặng nề, u ám, chậm chạp.
    • The sky was a leaden grey. (Bầu trời màu xám nặng nề.)
Từ đồng nghĩa
  • Guide (v): Hướng dẫn, dẫn đường.
  • Direct (v): Chỉ đạo, hướng dẫn.
  • Head (v): Đứng đầu, dẫn đầu.
  • Result in (v): Dẫn đến, gây ra.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Lead into: Dẫn vào, mở đầu cho.
    • This chapter leads into the main argument of the book. (Chương này dẫn vào luận điểm chính của cuốn sách.)
  • Lead off: Bắt đầu, mở màn.
    • She will lead off the discussion with a short presentation. ( ấy sẽ mở đầu cuộc thảo luận bằng một bài thuyết trình ngắn.)
  • Lead away: Dẫn đi, lôi kéo đi (thường khỏi nơi nào đó).
    • The police led the suspect away. (Cảnh sát dẫn nghi phạm *đi.)
Thành ngữ liên quan
  • Lead someone by the nose: Dắt mũi ai, hoàn toàn kiểm soát ai đó.
    • He's so infatuated that she can lead him by the nose. (Anh ta say mê đến mức ấy có thể dắt mũi anh ta.)
  • Lead a dog's life: Sống một cuộc sống khổ sở, vất vả.
    • Since losing his job, he's been leading a dog's life. (Kể từ khi mất việc, anh ấy đã sống một cuộc sống khổ sở.)
  • All roads lead to Rome: Mọi con đường đều dẫn đến La (nhiều cách khác nhau đều dẫn đến cùng một kết quả).
    • You can solve this problem in many ways; all roads lead to Rome. (Bạn có thể giải quyết vấn đề này bằng nhiều cách; mọi con đường đều dẫn đến La .)
lead

The conductor will lead the orchestra in the next piece.

danh từ
  1. chì
  2. (hàng hải) dây dọi sâu, máy sâu
    • to cast (heave) the lead
      ném dây dọi xuống nước để đo chiều sâu
  3. (ngành in) thanh cỡ
  4. than chì (dùng làm bút chì)
  5. (số nhiều) tấm chì lợp nhà; mái lợp tấm chì
  6. đạn chì

Idioms

  • to swing the lead
    (từ lóng) cáo ốm, giả vờ ốm để trốn việc
ngoại động từ
  1. buộc chì; đổ chì; bọc chì; lợp chì
  2. (ngành in) đặt thành cỡ[li:d]
danh từ
  1. sự lânh đạo; sự hướng dẫn, sự chỉ dẫn; sự dẫn đầu
    • to take the lead
      hướng dẫn, giữ vai trò lânh đạo
    • to take the lead in something
      dẫn đầu trong việc
    • to follow the lead
      theo sự hướng dẫn, theo sự lânh đạp
    • to give someone a lead
      làm trước để hướng dẫn động viên ai làm
  2. vị trí đứng đầu
    • to have the lead in a race
      dẫn đàu trong một cuộc chạy đua
  3. (sân khấu) vai chính; người đóng vai chính
  4. dây dắt (chó)
  5. (đánh bài) quyền đánh đầu tiên
  6. máng dẫn nước (đến cối xay lúa)
  7. (điện học) dây dẫn chính
  8. (điện học) sự sớm (pha)
  9. (kỹ thuật) bước (răng ren)
ngoại động từ led /led/
  1. lânh đạo, lânh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt
    • to lead a horse
      dắt một con ngựa
    • to lead the way
      dẫn đường
    • easier led than driven
      dễ lânh đạo bằng cách thuyết phục hơn thúc ép
  2. chỉ huy, đứng đầu
    • to lead an army
      chỉ huy một đạo quân
  3. đưa đến, dẫn đến
    • good command leads to victory
      sự chỉ huy giỏi dẫn đến thắng lợi
  4. trải qua, kéo dài (cuộc sống...)
    • to lead a quite life
      sống một cuộc sống êm đềm
  5. làm cho, khiến cho
    • these facts lead me to...
      những sự việc đó khiến tôi...
  6. (đánh bài) đánh trước tiên
    • to lead a trump
      đánh quân bài chủ trước tiên
  7. hướng (ai) trả lời theo ý muốn bằng những câu hỏi khôn ngoan
nội động từ
  1. chỉ huy, dẫn đường, hướng dẫn
  2. (đánh bài) đánh đầu tiên

Idioms

  • to lead aside from
    đưa đi trệch
  • to lead astray
    dẫn lạc đường; đưa vào con đường lầm lạc
  • to lead away
    khiến cho đi theo một cách không suy nghĩ; dẫn đi
  • to lead into
    đưa vào, dẫn vào, dẫn đến
  • to lead off
    bắt đầu (câu chuyện, cuộc khiêu vũ...)
  • to lead on
    đưa đến, dẫn đến
  • to lead up to
    hướng câu chuyện về (một vấn đề)
  • to lead nowhere
    không đưa đến đâu, không đem lại kết quả
  • to lead someone by the nose
    dắt mũi ai, bắt ai phải làm theo ý mình
  • to lead someone a dog's life
    (xem) dog
  • to lead someone a dance
    làm tình làm tội ai rồi mới cho một cái
  • to lead the dance
    mở đầu hội
  • to lead the van
    đi đầu, đi tiên phong
  • to lead a woman to the altar
    làm lễ cưới ai, cưới ai làm v