print

/print/
danh từ
  1. chữ in
    • in large print
      in chữ lớn
  2. sự in ra
    • the book is not in print yet
      quyển sách chưa in
    • the book is still in print
      quyển sách vẫn còn in để bán
  3. dấu in; vết; dấu
  4. ảnh in (ở bản khắc ra); ảnh chụp in ra
  5. vải hoa in
định ngữ
  1. bằng vải hoa in
    • print dress
      áo bằng vải hoa in
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tài liệu in; tờ báo tạp chí
  3. giấy in báo ((cũng) newsprint)

Idioms

  • to rush into print
    ra sách (viết bài) một cách thiếu chín chắn
ngoại động từ
  1. in xuất bản, đăng báo, viết vào sách
  2. in, in dấu, in vết (lên vật )
  3. rửa, in (ảnh)
  4. viết (chữ) theo lối chữ in
  5. in hoa (vải)
  6. in, khắc (vào tâm trí)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "print"

print
The artist carefully examines a print of a flower.