parent

/'peərənt/
danh từ
  1. cha; mẹ
  2. (số nhiều) cha mẹ; ông cha, tổ tiên
    • our first parents
      thuỷ tổ chúng ta (theo thần thoại phương tây A-đam E-)
  3. (nghĩa bóng) nguồn gốc
    • ignorance is the parent of many evils
      dốt nát nguồn gốc của nhiều điều tai hại
  4. (định ngữ) mẹ
    • parent bird
      chim mẹ
    • parent tree
      cây mẹ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "parent"

parent
A parent reads a bedtime story to their child.