pervade

/pə:'veid/
ngoại động từ
  1. toả khắp, tràn ngập khắp (hương thơm...)
    • the perfume of flowers pervades the air
      không khí thơm ngát mùi hoa
  2. lan tràn khắp, thâm nhập khắp (ảnh hưởng tư tưởng...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "pervade"

pervade
A sense of calm pervades the quiet library.