probation

/probation/
Học thuật
Thân thiện
probation

A person on probation meets with their officer in a community office.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Không đếm được):
    • Thời gian thử việc, tập sự: Một khoảng thời gian thử thách để đánh giá năng lực, tính cách sự phù hợp của một người trước khi chính thức nhận vào làm việc hoặc gia nhập một tổ chức.
    • (Pháp ) Thời gian tạm tha giám sát: Một hình phạt thay thế án , theo đó một phạm nhân được trả tự do trong cộng đồng dưới sự giám sát của cơ quan chức năng phải tuân thủ các điều kiện nhất định.
dụ sử dụng
  • Trong bối cảnh việc làm/hội nhóm:

    • New employees are often on a six-month probation. (Nhân viên mới thường thời gian thử việc sáu tháng.)
    • Her performance during probation was excellent. (Hiệu suất làm việc của ấy trong thời gian thử việc rất xuất sắc.)
  • Trong bối cảnh pháp :

    • The judge sentenced him to three years of probation. (Thẩm phán kết án anh ta ba năm tạm tha giám sát.)
    • He violated the terms of his probation and was sent to prison. (Anh ta vi phạm các điều kiện tạm tha bị đưa vào .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be on probation": đang trong thời gian thử việc/tập sự hoặc đang trong thời gian tạm tha giám sát.

    • She is on probation for the first three months of her new job. ( ấy đang trong thời gian thử việc ba tháng đầu của công việc mới.)
    • The offender was placed on probation for two years. (Người phạm tội được đặt dưới chế độ tạm tha giám sát trong hai năm.)
  • "to pass/fail probation": vượt qua/không vượt qua thời gian thử việc.

    • He passed his probation and became a permanent staff member. (Anh ấy đã vượt qua thời gian thử việc trở thành nhân viên chính thức.)
Biến thể từ liên quan
  • Probationary (tính từ): mang tính thử thách, thử việc, tập sự.
    • She has a probationary contract for six months. ( ấy hợp đồng thử việc sáu tháng.)
  • Probation officer (danh từ): nhân viên giám sát tạm tha (trong lĩnh vực pháp ).
    • He must report to his probation officer every week. (Anh ta phải báo cáo với nhân viên giám sát tạm tha mỗi tuần.)
Từ đồng nghĩa
  • Thử việc/Tập sự: Trial period, apprenticeship.
  • Tạm tha giám sát: Supervised release, parole ( sắc thái khác biệt, "parole" thường được thả sớm từ ).
Cụm từ liên quan
  • Probation period: Giai đoạn/thời kỳ thử việc, thời gian tạm tha.
    • The standard probation period is three months. (Thời gian thử việc tiêu chuẩn ba tháng.)
  • Academic probation: Tình trạng thử thách trong học tập (khi sinh viên thành tích học tập dưới mức yêu cầu).
    • He was put on academic probation due to low grades. (Anh ấy bị đưa vào diện cảnh báo học tập điểm số thấp.)
probation

A person on probation meets with their officer in a community office.

danh từ
  1. sự thử thách (trước khi cho gia nhập tổ chức...), sự tập sự; thời gian thử thách, thời gian tập sự
  2. (pháp ) sự tạm tha theo dõi; thời gian tạm tha theo dõi
    • to be on probation
      đang trong thời gian thử thách, đang trong thời gian tập sự; đang trong thời gian được tạm tha theo dõi