puss

/pus/
danh từ
  1. con mèo
  2. (săn bắn) con thỏ; con hổ
  3. (thông tục) gái, con bé
    • a sly puss
      con ranh con
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cái mặt
  2. cái mồm, cái mõm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

puss
A small gray puss curls up on a sunny windowsill.