quét

Học thuật
Thân thiện
quét

Một người đàn ông dùng chổi để quét sân.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng chổi hoặc dụng cụ tương tự đưa nhẹ trên bề mặt để làm sạch rác, bụi: Hành động làm sạch một khu vực bằng cách thu gom các vật nhỏ, rời rạc trên bề mặt.
    • Dùng chổi mềm, con lăn hoặc dụng cụ để phết một lớp chất lỏng, sệt (như sơn, vôi) lên bề mặt một cách đều đặn: Hành động tạo một lớp phủ mỏng, liên tục lên một bề mặt.
    • (Quân sự) Bắn liên thanh, liên tục trên một phạm vi rộng theo chiều ngang: Hành động của hỏa lực (súng máy, đại liên) bao phủ một khu vực mục tiêu.
    • (Nghĩa mở rộng) Tiêu diệt, loại bỏ hoàn toàn một cách nhanh chóng triệt để trên một phạm vi rộng: Hành động thanh trừng, xóa sổ hoàn toàn một đối tượng không mong muốn (thường trừu tượng hoặc cụ thể).
dụ sử dụng
  • Nghĩa làm sạch:
    • Mỗi sáng, đều quét sân trước nhà.
    • Công nhân vệ sinh đang quét đường phố.
  • Nghĩa phết lớp phủ:
    • Họ đang quét một lớp sơn mới lên tường.
    • Người thợ quét vôi trắng lên thân cây để diệt sâu.
  • Nghĩa quân sự (bắn liên thanh):
    • Khẩu đại liên quét một loạt đạn vào vị trí địch.
    • Hỏa lực từ máy bay quét qua khu rừng.
  • Nghĩa tiêu diệt, loại bỏ triệt để:
    • Chiến dịch đã quét sạchkháng cự cuối cùng của địch.
    • Chúng ta cần quét bỏ những tư tưởng lỗi thời.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quét qua": (1) Làm sạch nhanh, sơ qua; (2) Nhìn lướt qua, kiểm tra nhanh; (3) (Hỏa lực) bắn lướt qua một khu vực.
    • Anh ấy chỉ quét qua căn phòng bằng mắt để tìm chìa khóa.
  • "bị quét sạch": Bị tiêu diệt hoặc loại bỏ hoàn toàn.
    • Toàn bộ số hàng tồn kho đã bị quét sạch trong đợt giảm giá.
  • "quét dọn" (thường dùng như một từ ghép): Làm sạch một cách tổng thể, hệ thống.
    • Cuối tuần này chúng ta sẽ cùng nhau quét dọn nhà cửa.
Biến thể từ gần giống
  • Quét dọn (động từ): Hành động làm sạch tổng thể, bao gồm quét các công việc dọn dẹp khác.
  • Quét (động từ): Hành động dùng thiết bị (máy quét) để đọc thông tin từ vạch hoặc QR.
  • Quét virus (động từ): Hành động dùng phần mềm để kiểm tra tiêu diệt độc trong máy tính.
  • Cây quét (danh từ): Dụng cụ hình dạng như cây chổi lớn, dùng để quét sơn, quét vôi.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa làm sạch: Quần (phương ngữ, ít dùng), dọn (nghĩa rộng hơn, bao gồm nhiều việc).
  • Nghĩa phết lớp phủ: Phết, trát (thường dùng cho vữa, hồ dày), sơn (hành động cụ thể với sơn).
  • Nghĩa tiêu diệt: Thanh trừng, tiêu diệt, xóa sổ, bài trừ (dùng cho cái trừu tượng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Trong tiếng Việt, khái niệm "phrasal verb" không hoàn toàn tương đồng. Dưới đây các cụm động từ phổ biến với "quét") - Quét đi: Loại bỏ, làm biến mất (thường dùng cho cả nghĩa vật trừu tượng). - Cơn bão quét đi tất cả những trên đường đi của . - Quét lên: Phết, bôi một lớp chất nào đó lên bề mặt. - ấy quét lên môi một lớp son hồng.

Thành ngữ liên quan
  • Chổi tre quét sân đình: Chỉ người địa vị thấp kém, tầm thường.
  • Quét nhà ra rác: (Nghĩa bóng) Khi xem xét kỹ lưỡng, kiểm tra thì phát hiện ra những điều xấu, tiêu cực bên trong.
quét

Một người đàn ông dùng chổi để quét sân.

  1. đgt. 1. Dùng chổi đưa nhẹ trên bề mặt, làm cho sạch rác rưởi: quét sân quét nhà người quét đường. 2. Dùng chổi mềm phết màu đều trên bề mặt: quét vôi ve quét sơn. 3. Bắn từng loạt đạn trên một phạm vi rộng: trung liên quét xối xả. 4. Tiêu diệt, thủ tiêu hoàn toàn trên một phạm vi rộng: quét sạch bọn giặc quét sạch tư tưởng lạc hậu.