quặt

  1. đg. 1 Bẻ gập theo hướng ngược với bình thường. Trói quặt tay ra sau lưng. 2 Rẽ sang hướng khác. Rẽ trái quặt phải. Xe đang đi bỗng quặt ngang.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

quặt
Xe ô tô quặt phải ở ngã tư.