quart

/kwɔ:t - kɑ:t/
danh từ
  1. góc tư galông, lít Anh (bằng 1, 135 lít)
  2. chai lít Anh, bình một lít Anh

Idioms

  • to try to put a quart into a pint pot
    (nghĩa bóng) lấy thúng úp voi
danh từ
  1. thế các (một thể đánh gươm)
    • to practises quart and tierce
      tập đánh gươn, tập đánh kiếm
  2. (hàng hải) bộ bốn cây liên tiếp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

quart
A cook pours a quart of milk into a mixing bowl.