quarte

Học thuật
Thân thiện
quarte

Une musicienne joue une quarte sur le piano.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Âm nhạc) Quãng bốn: Khoảng cách giữa hai nốt nhạc cách nhau bốn bậc trong thang âm.
    • (Đánh bài, đánh cờ) Suốt bốn con: Một dãy liên tiếp gồm bốn quân bài hoặc bốn quân cờ cùng loại.
    • (Từ ) Các: Một đơn vị đo dung tích cổ của Pháp, tương đương khoảng gần 2 lít.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'intervalle entre do et fa est une quarte. (Quãng giữa nốt Đô nốt Fa là một quãng bốn.)
    • Il a réussi à aligner une quarte de piques. (Anh ấy đã xếp được một suốt bốn con quân pích.)
    • Cette recette ancienne demande une quarte de lait. (Công thức cổ này yêu cầu một các sữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quarte juste": Quãng bốn đúng, một quãng bốn tần số tỉ lệ 4:3.

    • La quarte do-fa est une quarte juste. (Quãng Đô-Fa là một quãng bốn đúng.)
  • "Quarte augmentée": Quãng bốn tăng, một quãng bốn rộng hơn quãng bốn đúng nửa cung.

    • Do-fa dièse forme une quarte augmentée. (Đô-Fa thăng tạo thành một quãng bốn tăng.)
Biến thể từ gần giống
  • Quart (danh từ giống đực): Một phần ; một đơn vị đo lường dung tích.

    • Un quart d'heure (Một phần giờ).
  • Quatuor (danh từ giống đực): Bộ tứ, nhóm tứ tấu.

    • Un quatuor à cordes (Một nhóm tứ tấu đàn dây).
Từ đồng nghĩa
  • Intervalle de quatre tons (Âm nhạc): Quãng bốn.
  • Suite de quatre (Bài, cờ): Dãy bốn, chuỗi bốn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ danh từ "quarte")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "quarte")

quarte

Une musicienne joue une quarte sur le piano.

danh từ giống cái
  1. (âm nhạc) quãng bốn
  2. (đánh bài) (đánh cờ) suốt bốn con
  3. (từ , nghĩa ) các (đơn vị dung tích non 2 lít)