rơi

  1. đgt Chuyển từ trên xuống một cách tự nhiên: Quả mít tụt nõ rơi từ trên cây xuống; Cán cân tạo hóa rơi đâu mất (HXHương); Biết bao đầu rơi để báo thù nước (HCM).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rơi
Một chiếc lá vàng rơi từ trên cành cây xuống.