rơi

Học thuật
Thân thiện
rơi

Một chiếc lá vàng rơi từ trên cành cây xuống.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chuyển từ vị trí cao xuống vị trí thấp hơn một cách tự nhiên, không sự điều khiển chủ động: Chỉ sự di chuyển xuống dưới do tác động của trọng lực, thường đột ngột hoặc ngoài ý muốn.
    • Mất đi, không còn giữ được: Dùng để chỉ việc đánh rơi, làm mất một vật đó.
    • Rơi vào một hoàn cảnh, trạng thái nào đó: Chỉ việc lâm vào một tình huống, thường tiêu cực hoặc không mong muốn.
dụ sử dụng
  • Chuyển từ trên xuống:
    • vàng rơi đầy sân.
    • Mưa rơi lộp bộp trên mái tôn.
  • Mất đi:
    • Tôi vô tình rơi chiếc bút xuống cống.
    • Anh ấy rơi mất chìa khóa nhà.
  • Rơi vào hoàn cảnh:
    • Công ty đang rơi vào tình trạng khủng hoảng.
    • ấy rơi vào trạng thái tuyệt vọng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rơi vào tay (ai)": Bị ai đó chiếm giữ, kiểm soát, thường kẻ thù hoặc đối phương.
    • Tài liệu mật đã rơi vào tay gián điệp.
  • "Rơi nước mắt": Chảy nước mắt, khóc (thường dùng trong văn chương, biểu cảm).
    • Nghe tin ấy, cụ rơi nước mắt.
  • "Rơi rụng": Rơi nhiều, lả tả (thường dùng cho cây, tóc).
    • Mái tóc ngày xưa giờ đã rơi rụng nhiều.
Biến thể từ gần giống
  • Rơi rớt (động từ): Rơi một ít, còn sót lại hoặc bị mất mát một phần.
    • Kiến thức học được đã rơi rớt khá nhiều.
  • Rơi rụng (động từ): (Như trên).
  • Đánh rơi (động từ): Làm cho vật đó bị rơi một cách vô ý.
    • Cậu đánh rơi đồng xu xuống hồ.
Từ đồng nghĩa
  • : Ngã, rơi (thường dùng cho người hoặc vật lớn, gây ra tiếng động).
  • Ngã: Đổ xuống, (dùng cho người hoặc vật đang đứng bị đổ).
  • Rụng: Tự tách ra rơi xuống (thường dùng cho , hoa, quả, tóc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Trong tiếng Việt, khái niệm "phrasal verb" không phổ biến. Thay vào đó các cụm động từ được hình thành tự nhiên.) - Rơi xuống: Nhấn mạnh hướng di chuyển từ trên xuống dưới thấp. - Quả dừa già rơi xuống đất. - Rơi ra: Rơi tách ra khỏi vị trí ban đầu. - Trang sách đã rơi ra khỏi cuốn sách.

Thành ngữ liên quan
  • Rơi như sung rụng: Xảy ra rất nhiều, liên tục dễ dàng.
    • Thời đó, bằng cấp rơi như sung rụng, không giá trị thực.
  • Rơi đầu rơi cổ: (Văn chương/) Chỉ sự hy sinh, mất mát lớn (thường tính mạng).
    • Bao nhiêu người đã rơi đầu rơi cổ độc lập dân tộc.
rơi

Một chiếc lá vàng rơi từ trên cành cây xuống.

  1. đgt Chuyển từ trên xuống một cách tự nhiên: Quả mít tụt nõ rơi từ trên cây xuống; Cán cân tạo hóa rơi đâu mất (HXHương); Biết bao đầu rơi để báo thù nước (HCM).