rọc

  1. couper suivant un pli; détacher
    • Rọc vải
      couper un morceau d'étoffe suivant un pli
    • Rọc phách bài thi
      détacher le volant des copies d'examen
    • cái rọc giấy
      coupe-papier

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rọc"

Proverbs and Idioms

rọc
Học sinh dùng thước kẻ để rọc tờ giấy.