rốc

  1. (cũng như rộc) maigrir à vue d'oeil
    • Mới ốm mấy hôm trông rốc hẳn đi
      il maigrit à vue d'oeil après seulement quelques jours de maladie

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rốc"

rốc
Người bệnh rốc đi sau một trận ốm nặng.