racé

Học thuật
Thân thiện
racé

Un homme racé traverse la rue avec élégance.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc nòi giống tốt, thuần chủng: Dùng để mô tả một con vật, đặc biệtngựa, nguồn gốc giống tốt, thuần chủng những đặc điểm ưu tú của giống đó.
    • (Nghĩa bóng) Thanh nhã, lịch lãm, phong cách: Dùng để mô tả một người (thườngđàn ông) dáng vẻ, cử chỉ phong cách thanh nhã, lịch lãm, toát lên vẻ sang trọng tinh tế.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ce cheval de course est particulièrement racé. (Con ngựa đua này đặc biệt thuần chủng [ nòi giống tốt].)
    • Il a une allure racé avec son costume bien coupé. (Anh ấy dáng vẻ thanh nhã với bộ vest được cắt may chuẩn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une voiture racée": Một chiếc xe hơi thiết kế thanh thoát, mảnh mai đẹp mắt, gợi cảm giác về tốc độ sự tinh tế.

    • Les lignes de cette sportive italienne sont très racées. (Đường nét của chiếc xe thể thao Ý này rất thanh thoát đẹp mắt.)
  • "Une silhouette racée": Một dáng người thanh mảnh, cao ráo tao nhã.

    • La mannequin possède une silhouette racée. (Người mẫu có một dáng người thanh mảnh tao nhã.)
Biến thể từ gần giống
  • Race (danh từ): Giống, nòi giống, chủng tộc.

    • La race humaine. (Giống người / Loài người.)
  • Racer (danh từ, tiếng Anh mượn trong tiếng Pháp): Xe đua, tàu đua.

    • Il conduit une racer. (Anh ấy lái một chiếc xe đua.)
Từ đồng nghĩa
  • Pur-sang: Thuần chủng (đặc biệt cho ngựa).
  • Élégant: Thanh lịch, tao nhã.
  • Distingué: Lịch sự, trang nhã, khí chất.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến tính từ 'racé'.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ 'racé'.)

racé

Un homme racé traverse la rue avec élégance.

tính từ
  1. nòi
    • Cheval racé
      ngựa nòi
  2. (nghĩa bóng) thanh nhã
    • Homme racé
      người thanh nhã