race

/reis/
danh từ giống cái
  1. dòng giống
    • Être de race noble
      thuộc dòng giống quý tộc
    • La race d'Abraham
      dòng giống A-bra-ham
  2. (sinh vật học) nòi
    • Les diverses races chevalines
      các nòi ngựa khác nhau
  3. chủng tộc (người)
    • Race locale
      chủng tộc địa phương
  4. hạng người
    • La race des usuriers
      cái hạng người cho vay nặng lãi
  5. (từ , nghĩa ) thế hệ
    • Les races futures
      các thế hệ mai sau
    • avoir de la race
      thanh nhã
    • de race
      thuần chủng, nòi
    • Cheval de race
      ngựa nòi
    • fin de race
      suy đồi
    • Un noble fin de race
      một nhà quý tộc suy đồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

race
Un cheval de race galope dans un pré verdoyant.