glow

/glou/
danh từ
  1. ánh sáng rực rỡ
    • the red glow of the setting sun
      ánh sáng đỏ rực của mặt trời lặn
  2. sức nóng rực
    • summer's scorching glow
      cái nóng như thiểu như đốt của mùa
  3. nét ửng đỏ ( then, ngồi cạnh lửa...); nước da hồng hào, sắc đỏ hây hây (khoẻ mạnh)
    • to be in a glow; to be all of a glow
      đỏ bừng mặt, thẹn đỏ mặt
  4. cảm giác âm ấm (khắp mình)
    • to be in a nice glow; to feet a nice glow
      cảm thấy trong người âm ấm dễ chịu (sau khi tập thể dục...)
  5. (nghĩa bóng) sự hăng hái, sự sôi nổi nhiệt tình
    • the glow of youth
      nhiệt tình của tuổi trẻ
  6. (vật ) sự phát sáng; lớp sáng
    • positive glow
      lớp sáng anôt
    • the negative glow
      lớp sáng catôt
nội động từ
  1. rực sáng, bừng sáng
  2. nóng rực
  3. đỏ bừng (mặt thẹn), bừng bừng, nóng bừng, rực lên
    • face glowed with anger
      nét mặt bừng bừng giận dữ
  4. rực rỡ (màu sắc)
  5. cảm thấy âm ấm (trong mình)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "glow"

glow
The fireflies were glowing and flying about in the garden.