rashness

/'ræʃnis/
Học thuật
Thân thiện
rashness

He showed great rashness by jumping across the wide gap without looking.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính hấp tấp, tính vội vàng: Chất lượng của việc hành động quá nhanh không suy nghĩ cẩn thận hoặc xem xét hậu quả.
    • Tính liều lĩnh, tính bừa bãi: Hành động hoặc quyết định thiếu sự thận trọng, không quan tâm đến nguy hiểm hoặc rủi ro tiềm ẩn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His rashness in making the investment cost him a lot of money. (Tính hấp tấp của anh ấy khi đầu đã khiến anh mất rất nhiều tiền.)
    • The general's rashness led to the unnecessary loss of many soldiers. (Tính liều lĩnh của vị tướng đã dẫn đến sự tổn thất không cần thiết của nhiều binh lính.)
    • She regretted the rashness of her decision to quit her job. ( ấy hối hận sự vội vàng trong quyết định nghỉ việc của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "an act of rashness": một hành động liều lĩnh, bộc phát.

    • Driving at that speed in the rain was an act of pure rashness. (Lái xe với tốc độ đó dưới trời mưa một hành động hoàn toàn liều lĩnh.)
  • "to be accused of rashness": bị buộc tội hấp tấp/liều lĩnh.

    • The CEO was accused of rashness for launching the product without proper testing. (Giám đốc điều hành bị buộc tội liều lĩnh tung ra sản phẩm không thử nghiệm đầy đủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Rash (adj): hấp tấp, liều lĩnh.
    • That was a rash decision. (Đó một quyết định hấp tấp.)
  • Recklessness (n): sự liều lĩnh, sự bất cẩn (nghĩa gần, nhưng thường nhấn mạnh sự coi thường nguy hiểm hơn).
  • Impulsiveness (n): tính bốc đồng, tính hấp tấp (nhấn mạnh hành động theo cảm xúc tức thời).
Từ đồng nghĩa
  • Hastiness: sự vội vàng.
  • Imprudence: sự thiếu thận trọng, sự khinh suất.
  • Foolhardiness: sự liều lĩnh, dại dột.
Từ trái nghĩa
  • Prudence: sự thận trọng.
  • Caution: sự cẩn thận.
  • Deliberation: sự cân nhắc kỹ lưỡng.
rashness

He showed great rashness by jumping across the wide gap without looking.

danh từ
  1. tính hấp tấp, tính vội vàng
  2. tính ẩu, tính liều, tính bừa bãi; tính cẩu thả

Từ gần giống