reamer
/'ri:mə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (Kỹ thuật):
- Dao khoét, mũi khoét: Một dụng cụ cắt dùng để mở rộng, làm nhẵn hoặc định hình chính xác một lỗ đã được khoan trước đó.
- Danh từ (Hàng hải):
- Cái đục để xảm thuyền tàu: Một dụng cụ thủ công dùng để mở rộng hoặc làm sạch các khe hở trước khi xảm (trét kín) thân tàu thuyền bằng sợi đay và nhựa đường.
- Danh từ (Đồ dùng nhà bếp):
- Dụng cụ vắt cam chanh: Một thiết bị nhà bếp có phần nhô lên hình nón với các gờ để vắt nước từ trái cây họ cam quýt.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (Kỹ thuật):
- The mechanic used a reamer to achieve a perfect fit for the bolt. (Người thợ máy đã dùng một mũi dao khoét để đạt được độ khít hoàn hảo cho bu-lông.)
- After drilling the hole, a reamer is used to make it smooth and precise. (Sau khi khoan lỗ, một dao khoét được dùng để làm cho nó nhẵn và chính xác.)
- Danh từ (Đồ dùng nhà bếp):
- She used a lemon reamer to extract every last drop of juice. (Cô ấy đã dùng dụng cụ vắt chanh để lấy từng giọt nước cuối cùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Hand reamer": Dao khoét tay, thường có cán dài và được vặn bằng tay để đạt độ chính xác cao trong gia công.
- "Machine reamer": Dao khoét máy, được gắn vào máy tiện hoặc máy phay để gia công nhanh và đồng loạt.
Biến thể và từ gần giống
- Ream (Động từ): Khoét rộng hoặc làm nhẵn lỗ bằng dao khoét (reamer). Ví dụ: (khoét rộng một lỗ).
- Countersink (Danh từ): Mũi khoét loe, một loại dụng cụ tạo mặt vát cho lỗ để đầu ốc/vít ngang bằng bề mặt.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (Kỹ thuật): Boring tool (dụng cụ doa lỗ), broach (dao chuốt).
- Danh từ (Nhà bếp): Juicer (máy vắt), citrus press (máy ép cam quýt).
danh từ
- (kỹ thuật) dao khoét, mũi dao
- (hàng hải) cái đục để xảm thuyền tàu