reamer

/'ri:mə/
Học thuật
Thân thiện
reamer

A carpenter uses a reamer to smooth the inside of a wooden hole.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Kỹ thuật):
    • Dao khoét, mũi khoét: Một dụng cụ cắt dùng để mở rộng, làm nhẵn hoặc định hình chính xác một lỗ đã được khoan trước đó.
  2. Danh từ (Hàng hải):
    • Cái đục để xảm thuyền tàu: Một dụng cụ thủ công dùng để mở rộng hoặc làm sạch các khe hở trước khi xảm (trét kín) thân tàu thuyền bằng sợi đay nhựa đường.
  3. Danh từ (Đồ dùng nhà bếp):
    • Dụng cụ vắt cam chanh: Một thiết bị nhà bếp phần nhô lên hình nón với các gờ để vắt nước từ trái cây họ cam quýt.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Kỹ thuật):
    • The mechanic used a reamer to achieve a perfect fit for the bolt. (Người thợ máy đã dùng một mũi dao khoét để đạt được độ khít hoàn hảo cho bu-lông.)
    • After drilling the hole, a reamer is used to make it smooth and precise. (Sau khi khoan lỗ, một dao khoét được dùng để làm cho nhẵn chính xác.)
  • Danh từ (Đồ dùng nhà bếp):
    • She used a lemon reamer to extract every last drop of juice. ( ấy đã dùng dụng cụ vắt chanh để lấy từng giọt nước cuối cùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hand reamer": Dao khoét tay, thường cán dài được vặn bằng tay để đạt độ chính xác cao trong gia công.
  • "Machine reamer": Dao khoét máy, được gắn vào máy tiện hoặc máy phay để gia công nhanh đồng loạt.
Biến thể từ gần giống
  • Ream (Động từ): Khoét rộng hoặc làm nhẵn lỗ bằng dao khoét (reamer). dụ: (khoét rộng một lỗ).
  • Countersink (Danh từ): Mũi khoét loe, một loại dụng cụ tạo mặt vát cho lỗ để đầu ốc/vít ngang bằng bề mặt.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (Kỹ thuật): Boring tool (dụng cụ doa lỗ), broach (dao chuốt).
  • Danh từ (Nhà bếp): Juicer (máy vắt), citrus press (máy ép cam quýt).
reamer

A carpenter uses a reamer to smooth the inside of a wooden hole.

danh từ
  1. (kỹ thuật) dao khoét, mũi dao
  2. (hàng hải) cái đục để xảm thuyền tàu