reamer

/'ri:mə/
danh từ
  1. (kỹ thuật) dao khoét, mũi dao
  2. (hàng hải) cái đục để xảm thuyền tàu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

reamer
A carpenter uses a reamer to smooth the inside of a wooden hole.