rearm

/'ri:'ɑ:m/
ngoại động từ
  1. trang lại
  2. đổi khí mới, hiện đại hoá khí (các quân chủng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rearm"

rearm
The treaty forbids the defeated nation to rearm its military.