reman

/'ri:'mæn/
Học thuật
Thân thiện
reman

A soldier remans his comrades before the battle.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cung cấp người làm mới: Hành động bổ sung nhân lực mới vào một vị trí, đội ngũ hoặc tổ chức đã bị thiếu hụt.
    • Lại làm cho dũng cảm, lại làm khí phách: (Nghĩa cổ, ít dùng) Hành động khôi phục lại tinh thần, lòng can đảm hoặc sức mạnh tinh thần cho ai đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The factory was remanned after the strike ended. (Nhà máy đã được cung cấp người làm mới sau khi cuộc đình công kết thúc.)
    • The general's speech remanned the weary troops. (Bài diễn văn của vị tướng đã lại làm cho đội quân mệt mỏi khí phách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to reman a position": bổ sung quân số cho một vị trí phòng thủ.
    • They quickly remanned the trenches after the attack. (Họ nhanh chóng cung cấp người làm mới cho các chiến hào sau cuộc tấn công.)
  • "to reman a ship/crew": tái trang bị nhân sự cho một con tàu hoặc bổ sung thành viên mới cho một đội thủy thủ.
    • The old vessel was repaired and remanned for one last voyage. (Con tàu được sửa chữa cung cấp người làm mới cho chuyến hải trình cuối cùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Remanufacture (v): Tái sản xuất, chế tạo lại (một sản phẩm, đặc biệt máy móc, động cơ) đến tiêu chuẩn như mới. (Lưu ý: Đây một từ ghép riêng biệt, không phải nghĩa của "reman").
    • A remanufactured engine. (Một động cơ được tái sản xuất.)
Từ đồng nghĩa
  • Replenish: Bổ sung, làm đầy lại (nhân lực, vật ).
  • Reinforce: Tăng cường, củng cố (thường về quân số hoặc lực lượng).
  • Restaff: Bổ sung nhân viên mới (cho một bộ phận, văn phòng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "reman".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "reman".
reman

A soldier remans his comrades before the battle.

ngoại động từ
  1. cung cấp người làm mới
  2. lại làm cho dũng cảm, lại làm khí phách tu mi nam t