remain

/ri'mein/
danh từ, (thường) số nhiều
  1. đồ thừa, cái còn lại
    • the remains of a meal
      đồ ăn thừa
    • the remains of an army
      tàn quân
  2. tàn tích, di vật, di tích
    • the remains of an ancient town
      những di tích của một thành phố cổ
  3. di cảo (của một tác giả)
  4. di hài
nội động từ
  1. còn lại
    • much remains to be done
      còn nhiều việc phải làm
  2. vẫn
    • his ideas remain unchanged
      tư tưởng của ông ta vẫn không hề thay đổi
    • I remain yours sincerely
      tôi luôn luôn vẫn người bạn chân thành của anh (công thức cuối thư)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "remain"

remain
The old wooden chair remains in the corner of the quiet room.