refine

/ri'fain/
ngoại động từ
  1. lọc, lọc trong, luyện tinh, tinh chế
    • to refine gold
      luyện vàng
    • to refine sugar
      lọc đường, tinh chế đường
  2. làm cho tinh tế hơn, làm cho lịch sự hơn, làm cho tao nhã hơn, làm cho sành sõi hơn (sở thích, ngôn ngữ, tác phong...)
nội động từ
  1. trở nên tinh tế hơn, trở nên lịch sự hơn, trở nên tao nhã hơn, trở nên sành sõi hơn (sở thích, ngôn ngữ, tác phong...)
  2. (+ on, upon) tinh tế, tế nhị (trong cách suy nghĩ, ăn nói...)
    • to refine upon words
      tế nhị trong lời nói
  3. (+ on, upon) làm tăng thêm phần tinh tế, làm tăng thêm phần tế nhị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "refine"

refine
The scientist works to refine her experimental procedure.