reform

/reform/
danh từ
  1. sự cải cách, sự cải lương, sự cải thiện, sự cải tạo, sự cải tổ
    • land reform
      cải cách ruộng đất
  2. sự sửa đổi
    • constitutional reform
      sự sửa đổi hiến pháp
ngoại động từ
  1. cải cách, cải lương, cải thiện, cải tạo, cải tổ
  2. sửa đổi
    • to reform a constitution
      sửa đổi một hiến pháp
  3. triệt bỏ (tệ nạn...); chữa (thói xấu)
nội động từ
  1. sửa đổi, sửa mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

reform
The student promised to reform his study habits.