rehash

/'ri:'hæʃ/
danh từ
  1. sự làm lại thành mới, sự sửa mới (cái rích)
ngoại động từ
  1. làm lại thành mới, sửa mới (cái rích)
    • to rehash an old story
      sửa lại một câu chuyện cho có vẻ mới, hâm lại một câu chuyện c

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

rehash
The committee's report was just a rehash of last year's findings.