relay

/ri'lei/
danh từ
  1. kíp ngựa (tốp ngựa thay cho tốp trước đã mệt)
  2. ca, kíp (thợ)
    • to work in (by) relays
      làm việc theo ca kíp
  3. số lượng đồ vật để thay thế
  4. (thể dục,thể thao) cuộc chạy đua tiếp sức
  5. (điện học) Rơle
    • frequency relay
      rơle tần số
    • electromagnetic type relay
      rơle điện tử
  6. (rađiô) chương trình tiếp âm
  7. (định ngữ) tiếp âm
động từ
  1. làm theo kíp; sắp đặt theo kíp
  2. (rađiô) tiếp âm
    • relay a broadcast
      tiếp âm một buổi truyền thanh
  3. (điện học) đặt rơle

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

relay
The runner passes the baton to his teammate in the relay race.