religious

/ri'lidʤəs/
tính từ
  1. (thuộc) tôn giáo; (thuộc) tín ngưỡng; (thuộc) sự tu hành
    • to have no religious belief
      không tín ngưỡng tôn giáo
    • religious wars
      chiến tranh tôn giáo
  2. sùng đạo, mộ đạo, ngoan đạo
    • a religious man
      người mộ đạo
  3. chu đáo, cẩn thận, tận tâm cao
    • the doctor looked after the patients with religious care
      bác sĩ chăm nom người bệnh rất cẩn thận
    • with religious exactitude
      với độ chính xác cao
danh từ, số nhiều không đổi
  1. nhà tu hành
    • the religious
      những người tu hành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

religious
A student reads a religious text in the library.