representative

/,repri'zentətiv/
tính từ
  1. miêu tả, biểu hiện
    • manuscripts representative of monastic life
      những sách viết tay miêu tả cuộc đời tu hành
  2. tiêu biểu, tượng trưng; đại diện
    • a meeting of representative men
      cuộc họp của những người tiêu biểu
    • a representative collection of stamps
      bộ sưu tập tem tiêu biểu
  3. (chính trị) đại nghị
    • representative government
      chính thể đại nghị
  4. (toán học) biểu diễn
    • representative system
      hệ biểu diễn
danh từ
  1. cái tiêu biểu, cái tượng trưng, cái điển hình, mẫu
  2. người đại biểu, người đại diện
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nghị viên
    • the House of Representative
      (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hạ nghị viện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "representative"

Từ có nhắc đến "representative"

representative
A bald eagle is representative of the United States.