revue

/ri'vju:/
danh từ giống cái
  1. sự kiểm lại
    • Faire la revue de ses documents
      kiểm lại tài liệu
  2. sự điểm; bài điểm
    • Revue de presse
      sự điểm báo
  3. (quân sự) sự kiểm tra
    • Revue des vivres de réseve
      sự kiểm tra thực phẩm dự trữ
  4. cuộc duyệt binh
  5. tạp chí
  6. (sân khấu) hài kịch thời sự; tạp kịch
    • être de la revue
      (thân mật) công toi; thất vọng
    • être de revue
      (thân mật) dịp gặp lại nhau
    • Nous sommes de revue
      chúng ta dịp gặp lại nhau
    • passer en revue
      duyệt binh; kiểm tra hàng ngũ duyệt binh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "revue"

revue
Elle feuillette une revue dans le salon.