revue

/ri'vju:/
Học thuật
Thân thiện
revue

Elle feuillette une revue dans le salon.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự kiểm tra, sự kiểm lại: Hành động xem xét, đánh giá lại một cách hệ thống.
    • Cuộc duyệt binh: Buổi lễ trang trọng trong quân đội để kiểm tra trình diễn binh lính, trang thiết bị.
    • Tạp chí: Một ấn phẩm định kỳ, thường về một chủ đề cụ thể.
    • Hài kịch thời sự, tạp kịch: Một loại hình biểu diễn sân khấu kết hợp các tiết mục ca, múa, nhạc kịch ngắn để bình luận hoặc châm biếm các sự kiện, xu hướng đương thời.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Faire la revue de ses documents. (Kiểm lại tài liệu của mình.)
    • La revue des troupes a eu lieu sur la place principale. (Cuộc duyệt binh đã diễn ra tại quảng trường chính.)
    • Il lit une revue scientifique. (Anh ấy đang đọc một tạp chí khoa học.)
    • Nous avons vu une revue satirique au théâtre. (Chúng tôi đã xem một vở tạp kịch châm biếmnhà hát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être de la revue (thân mật): Công cốc, thất vọng, không đạt được kết quả .
    • Après tous ces efforts, je suis de la revue. (Sau tất cả những nỗ lực đó, tôi chẳng được cả.)
  • Être de revue (thân mật): dịp gặp lại nhau.
    • À l'année prochaine, nous serons de revue ! (Hẹn năm sau, chúng ta sẽ lại gặp nhau!)
Biến thể từ liên quan
  • Revuiste (danh từ): Tác giả viết kịch bản cho các vở hài kịch thời sự (revue).
  • Passer en revue (cụm động từ): Duyệt binh; (nghĩa bóng) kiểm tra, xem xét kỹ lưỡng từng điểm một.
    • Le général passe les troupes en revue. (Vị tướng đang duyệt binh các đơn vị.)
    • Passons en revue les points principaux. (Chúng ta hãy xem xét kỹ các điểm chính.)
Từ đồng nghĩa
  • Inspection (sự kiểm tra).
  • Défilé (cuộc diễu binh, duyệt binh).
  • Magazine, périodique (tạp chí).
  • Spectacle de variétés satirique (chương trình tạp kỹ châm biếm).
Thành ngữ liên quan
  • Faire la revue de détail: Kiểm tra tỉ mỉ, chi tiết.
  • Tenir la revue des troupes: Chủ trì, tiến hành cuộc duyệt binh.
revue

Elle feuillette une revue dans le salon.

danh từ giống cái
  1. sự kiểm lại
    • Faire la revue de ses documents
      kiểm lại tài liệu
  2. sự điểm; bài điểm
    • Revue de presse
      sự điểm báo
  3. (quân sự) sự kiểm tra
    • Revue des vivres de réseve
      sự kiểm tra thực phẩm dự trữ
  4. cuộc duyệt binh
  5. tạp chí
  6. (sân khấu) hài kịch thời sự; tạp kịch
    • être de la revue
      (thân mật) công toi; thất vọng
    • être de revue
      (thân mật) dịp gặp lại nhau
    • Nous sommes de revue
      chúng ta dịp gặp lại nhau
    • passer en revue
      duyệt binh; kiểm tra hàng ngũ duyệt binh