râpe

danh từ giống cái
  1. bàn xát, cái nạo
  2. giũa gỗ, giũa thưa
  3. (nông nghiệp) cuống chùm (nho...)
    • bruit de râpe
      (y học) tiếng nạo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

râpe
On utilise une râpe pour râper du fromage.