repu

tính từ
  1. ăn no, no nê
    • Je suis repu
      tôi đã no nê
  2. thoả thuê, chán chê
    • Je suis repu de théâtre
      tôi xem hát đã thoả thuê

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

repu
Je me sens repu après ce bon repas.