rideau

danh từ giống đực
  1. màn
    • Rideau de fenêtre
      màn cửa sổ
    • Un rideau de fumée
      một màn khói
    • Baisser le rideau
      (sân khấu) hạ màn
  2. tấm cửa ( sưởi, đập nước)
    • rideau de fer
      rèm sắt (ở trước của các cửa hàng)
    • tirer le rideau sur
      (nghĩa bóng) quên đi không nói đến nữa, quên đi không nghĩ đến nữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rideau"

rideau
La mère tire le rideau pour laisser entrer la lumière du matin.