ring

/riɳ/
Học thuật
Thân thiện
ring

The telephone began to ring in the quiet hallway.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vòng tròn, chiếc nhẫn, cái đai: Một vật thể hình tròn, thường làm từ kim loại, gỗ hoặc các chất liệu khác.
    • Tiếng chuông, tiếng reo: Âm thanh phát ra từ chuông, điện thoại hoặc kim loại va chạm.
    • Vũ đài, sàn đấu (hình tròn): Một khu vực hình tròn được đánh dấu, thường dùng cho các môn thể thao như đấm bốc hoặc vật.
    • Nhóm, bọn, tổ chức: Một nhóm người liên kết với nhau, thường cho một mục đích cụ thể, có thể hợp pháp hoặc bất hợp pháp.
    • Quầng, vòng: Một vòng tròn sáng hoặc màu sắc khác biệt xung quanh một vật, như quầng mặt trăng hoặc quầng thâm mắt.
  2. Động từ:

    • Rung, reo, kêu leng keng: Tạo ra hoặc phát ra âm thanh giống như tiếng chuông.
    • Gọi điện: Thực hiện một cuộc gọi điện thoại.
    • Bao quanh, vây quanh: Tạo thành hoặc di chuyển theo một vòng tròn xung quanh một cái đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She wears a gold ring on her finger. ( ấy đeo một chiếc nhẫn vàng trên ngón tay.)
    • I heard the ring of the doorbell. (Tôi nghe thấy tiếng chuông cửa.)
    • The boxers entered the ring. (Các quyền Anh bước vào vũ đài.)
    • The police uncovered a smuggling ring. (Cảnh sát đã phát hiện ra một đường dây buôn lậu.)
    • He has dark rings under his eyes from lack of sleep. (Anh ấy quầng thâm dưới mắt thiếu ngủ.)
  • Động từ:

    • The church bells ring every Sunday. (Chuông nhà thờ reo vào mỗi Chủ nhật.)
    • Please ring me tomorrow. (Làm ơn gọi điện cho tôi vào ngày mai.)
    • Tall trees ring the lake. (Những cây cao bao quanh hồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to ring true/false": Nghe có vẻ thành thật/giả dối.

    • His apology didn't ring true. (Lời xin lỗi của anh ta nghe có vẻ không thành thật.)
  • "to ring a bell": Gợi nhớ, nghe quen quen.

    • That name rings a bell, but I can't remember where I heard it. (Cái tên đó nghe quen quen, nhưng tôi không nhớ đã ngheđâu.)
  • "to run rings around someone": Làm việc nhanh hơn hoặc giỏi hơn ai đó rất nhiều.

    • The new intern can run rings around the older employees when it comes to using technology. (Thực tập sinh mới có thể làm việc nhanh hơn hẳn các nhân viên khi sử dụng công nghệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Ringing (adj/gerund): Tiếng ngân vang; sự rung chuông.

    • A ringing sound echoed in the hall. (Một âm thanh ngân vang vọng lại trong hội trường.)
  • Ringtone (n): Nhạc chuông (điện thoại). Lưu ý: Đây một từ ghép, được liệt kê riêng.

    • I set my favorite song as my ringtone. (Tôi đặt bài hát yêu thích làm nhạc chuông.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (vòng tròn): Circle, hoop, band.
  • Danh từ (nhóm): Gang, syndicate, network, circle.
  • Động từ (reo): Chime, peal, toll, clang.
  • Động từ (bao quanh): Encircle, surround, encompass.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Ring back: Gọi điện lại.

    • I'm busy now. Can I ring you back later? (Bây giờ tôi đang bận. Tôi có thể gọi lại cho bạn sau được không?)
  • Ring off: Cúp máy, kết thúc cuộc gọi.

    • He said goodbye and rang off. (Anh ấy nói tạm biệt cúp máy.)
  • Ring out:

    • Vang lên (âm thanh).
      • A shot rang out in the night. (Một tiếng súng vang lên trong đêm.)
    • Rung chuông tiễn đưa (năm ).
      • We ring out the old year with church bells. (Chúng tôi rung chuông nhà thờ để tiễn năm .)
  • Ring up:

    • Gọi điện.
      • I'll ring up the restaurant to make a reservation. (Tôi sẽ gọi điện cho nhà hàng để đặt bàn.)
    • Tính tiền (bằng máy tính tiền).
      • The cashier rang up my purchases. (Nhân viên thu ngân tính tiền các món đồ tôi mua.)
Thành ngữ liên quan
  • Throw one's hat in the ring: Tuyên bố tham gia cuộc thi, cuộc đua (đặc biệt chính trị).

    • After much consideration, she finally threw her hat in the ring for the mayoral election. (Sau nhiều cân nhắc, cuối cùng ấy đã tuyên bố tham gia tranh cử chức thị trưởng.)
  • Have a familiar ring: Nghe có vẻ quen thuộc.

    • That story has a familiar ring to it. (Câu chuyện đó nghe có vẻ quen quen.)
ring

The telephone began to ring in the quiet hallway.

danh từ
  1. cái nhẫn
  2. cái đai (thùng...)
  3. vòng tròn
    • to dance in a ring
      nhảy vòng tròn
  4. (thể dục,thể thao) vũ đài
  5. (the ring) môn quyền anh
  6. nơi biểu diễn (hình tròn)
  7. vòng người vây quanh (để xem cái ...); vòng cây bao quanh
  8. quầng (mặt trăng, mắt...)
    • the moon lies in the middle of a ring of light
      mặt trăng nằm giữa một quầng sáng
    • to have rings round the eyes
      quầng mắt
  9. nhóm, bọn, ổ
    • a ring of dealers at a public auction
      một nhóm con buôn trong một cuộc đấu giá
    • spy ring
      gián điệp
  10. (thương nghiệp) nghiệp đoàn, cacten
  11. (chính trị) nhóm chính trị, phe phái
    • political ring
      nhóm chính trị
  12. (the ring) bọn đánh cá ngựa chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê)
  13. (kỹ thuật) vòng, vòng đai
  14. (thực vật học) vòng gỗ hằng năm (của cây)

Idioms

  • to keep (hold) the ring
    (nghĩa bóng) giữ thái độ trung lập
  • to make (run) rings round somebody
    chạy nhanh hơn ai gấp trăm lần, làm nhanh hơn ai gấp trăm lần; hơn hẳn, bỏ xa ai, vượt xa ai
ngoại động từ
  1. đeo nhẫn cho (ai), đeo vòng cho (ai)
  2. xỏ vòng mũi cho (trâu, )
  3. đánh đai (thùng)
    • to ring a barrel
      đánh đai một cái thùng
  4. (+ round, in, about) bao vây, vây quanh; chạy quanh vòng để dồn (súc vật...) vào
  5. cắt (hành, khoai...) thành khoanh
nội động từ
  1. lượn vòng bay lên (chim ưng...)
  2. chạy vòng quanh (con cáo bị săn đuổi...)

Idioms

  • to ring the round
    (thông tục) bỏ xa, hơn rất nhiều, vượt xa
danh từ
  1. bộ chuông, chùm chuông (nhà thờ)
  2. tiếng chuông; sự rung chuông
    • to give the bell a ring
      rung chuông
    • to hear a ring at the door
      nghe thấy tiếng chuôngcửa
  3. tiếng chuông điện thoại; sự gọi dây nói
    • to give someone a ring
      gọi dây nói cho ai
  4. tiếng rung, tiếng rung ngân, tiếng leng keng (của kim loại)
    • the ring of a coin
      tiếng leng keng của đồng tiền
    • the ring of one's voice
      tiếng ngân của giọng nói
  5. vẻ
    • there is a ring of sincerity in his words
      lời nói của anh ta có vẻ thành thật
nội động từ rang, rung
  1. rung, reo, kêu keng keng (chuông)
    • the bell rings
      chuông reo, chuông kêu leng keng
    • the telephone is ringing
      chuông điện thoại đang réo
  2. rung vang, ngân vang, vang lên
    • her laughter rang loud and clear
      tiếng cười của ta vang lên lanh lảnh
  3. văng vẳng (trong tai...)
    • his last words still ring in my ears
      lời nói cuối cùng của ông ta còn văng vẳng bên tai tôi
  4. nghe có vẻ
    • to ring true
      nghe có vẻ thật
    • to ring false (hollow)
      nghe vẻ giả
  5. ù lên, kêu o o, kêu vo vo (tai)
    • my ears are ringing
      tai tôi cứ ù lên, tai tôi cứ kêu vo vo
  6. rung chuông gọi, rung chuông báo hiệu
    • the bell was ringing for dinner
      chuông rung báo giờ ăn cơm
    • to ring at the door
      rung chuông gọi cửa
ngoại động từ
  1. rung, làm kêu leng keng (chuông...)
  2. rung chuông báo hiệu
    • to ring the alarm
      rung chuông báo động
    • to ring a burial
      rung chuông báo hiệu giờ làm lễ mai táng
    • to ring down the curtain
      rung chuông hạ màn
    • to up the curtain
      rung chuông mở màn
  3. xem thật hay gỉa, gieo xem thật hay giả (đóng tiền)
    • to ring a coin
      (gieo) đồng tiền xem thật hay giả

Idioms

  • to ring in
    rung chuông đón vào
  • to ring off
    ngừng nói chuyện bằng điện thoại; mắc ống nói lên
  • to ring out
    vang lên
  • to ring up
    gọi dây nói
  • to ring the bell
    (xem) bell
  • to ring the changes on a subject
    (xem) change
  • to ring the knell of
    báo hiệu sự kết thúc của, báo hiệu sự sụp đổ của; báo hiệu sự cáo chung của
  • ring off!
    huộc ryến giát im đi!