ring

/riɳ/
danh từ
  1. cái nhẫn
  2. cái đai (thùng...)
  3. vòng tròn
    • to dance in a ring
      nhảy vòng tròn
  4. (thể dục,thể thao) vũ đài
  5. (the ring) môn quyền anh
  6. nơi biểu diễn (hình tròn)
  7. vòng người vây quanh (để xem cái ...); vòng cây bao quanh
  8. quầng (mặt trăng, mắt...)
    • the moon lies in the middle of a ring of light
      mặt trăng nằm giữa một quầng sáng
    • to have rings round the eyes
      quầng mắt
  9. nhóm, bọn, ổ
    • a ring of dealers at a public auction
      một nhóm con buôn trong một cuộc đấu giá
    • spy ring
      gián điệp
  10. (thương nghiệp) nghiệp đoàn, cacten
  11. (chính trị) nhóm chính trị, phe phái
    • political ring
      nhóm chính trị
  12. (the ring) bọn đánh cá ngựa chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê)
  13. (kỹ thuật) vòng, vòng đai
  14. (thực vật học) vòng gỗ hằng năm (của cây)

Idioms

  • to keep (hold) the ring
    (nghĩa bóng) giữ thái độ trung lập
  • to make (run) rings round somebody
    chạy nhanh hơn ai gấp trăm lần, làm nhanh hơn ai gấp trăm lần; hơn hẳn, bỏ xa ai, vượt xa ai
ngoại động từ
  1. đeo nhẫn cho (ai), đeo vòng cho (ai)
  2. xỏ vòng mũi cho (trâu, )
  3. đánh đai (thùng)
    • to ring a barrel
      đánh đai một cái thùng
  4. (+ round, in, about) bao vây, vây quanh; chạy quanh vòng để dồn (súc vật...) vào
  5. cắt (hành, khoai...) thành khoanh
nội động từ
  1. lượn vòng bay lên (chim ưng...)
  2. chạy vòng quanh (con cáo bị săn đuổi...)

Idioms

  • to ring the round
    (thông tục) bỏ xa, hơn rất nhiều, vượt xa
danh từ
  1. bộ chuông, chùm chuông (nhà thờ)
  2. tiếng chuông; sự rung chuông
    • to give the bell a ring
      rung chuông
    • to hear a ring at the door
      nghe thấy tiếng chuôngcửa
  3. tiếng chuông điện thoại; sự gọi dây nói
    • to give someone a ring
      gọi dây nói cho ai
  4. tiếng rung, tiếng rung ngân, tiếng leng keng (của kim loại)
    • the ring of a coin
      tiếng leng keng của đồng tiền
    • the ring of one's voice
      tiếng ngân của giọng nói
  5. vẻ
    • there is a ring of sincerity in his words
      lời nói của anh ta có vẻ thành thật
nội động từ rang, rung
  1. rung, reo, kêu keng keng (chuông)
    • the bell rings
      chuông reo, chuông kêu leng keng
    • the telephone is ringing
      chuông điện thoại đang réo
  2. rung vang, ngân vang, vang lên
    • her laughter rang loud and clear
      tiếng cười của ta vang lên lanh lảnh
  3. văng vẳng (trong tai...)
    • his last words still ring in my ears
      lời nói cuối cùng của ông ta còn văng vẳng bên tai tôi
  4. nghe có vẻ
    • to ring true
      nghe có vẻ thật
    • to ring false (hollow)
      nghe vẻ giả
  5. ù lên, kêu o o, kêu vo vo (tai)
    • my ears are ringing
      tai tôi cứ ù lên, tai tôi cứ kêu vo vo
  6. rung chuông gọi, rung chuông báo hiệu
    • the bell was ringing for dinner
      chuông rung báo giờ ăn cơm
    • to ring at the door
      rung chuông gọi cửa
ngoại động từ
  1. rung, làm kêu leng keng (chuông...)
  2. rung chuông báo hiệu
    • to ring the alarm
      rung chuông báo động
    • to ring a burial
      rung chuông báo hiệu giờ làm lễ mai táng
    • to ring down the curtain
      rung chuông hạ màn
    • to up the curtain
      rung chuông mở màn
  3. xem thật hay gỉa, gieo xem thật hay giả (đóng tiền)
    • to ring a coin
      (gieo) đồng tiền xem thật hay giả

Idioms

  • to ring in
    rung chuông đón vào
  • to ring off
    ngừng nói chuyện bằng điện thoại; mắc ống nói lên
  • to ring out
    vang lên
  • to ring up
    gọi dây nói
  • to ring the bell
    (xem) bell
  • to ring the changes on a subject
    (xem) change
  • to ring the knell of
    báo hiệu sự kết thúc của, báo hiệu sự sụp đổ của; báo hiệu sự cáo chung của
  • ring off!
    huộc ryến giát im đi!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

ring
The telephone began to ring in the quiet hallway.