rời

Học thuật
Thân thiện
rời

Tàu rời khỏi ga.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Di chuyển khỏi một vị trí, địa điểm: Hành động rời đi, không còntại chỗ đó nữa.
    • Tách lìa, không còn gắn kết: Hành động tách ra, không còn liền thành một khối hoặc gắn bó với nhau.
  2. Tính từ:

    • trạng thái riêng lẻ, không liền khối: Mô tả các bộ phận, đơn vị nhỏ đã được tách rời ra, không dính vào nhau.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Chuyến tàu đã rời ga từ sáng sớm. (Di chuyển khỏi địa điểm)
    • Anh ấy vừa rời công ty để tìm cơ hội mới. (Di chuyển khỏi một tổ chức)
    • vàng bắt đầu rời cành khi mùa thu đến. (Tách lìa khỏi thân cây)
    • Họ hứa sẽ không bao giờ rời xa nhau. (Tách lìa, xa cách trong mối quan hệ)
  • Tính từ:

    • Anh ta viết ghi chú trên những tờ giấy rời. (Từng tờ riêng lẻ, không đóng thành quyển)
    • Cơm nấu rời hạt thường ngon hơn. (Hạt cơm tơi, không dính bết vào nhau)
    • Sau chuyến leo núi dài, tôi cảm thấy mỏi rời cả chân tay. (Cảm giác các khớp, bắp như muốn rời ra, kiệt sức)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rời bỏ": Từ bỏ, rời đi một nơi hoặc một điều đó, thường mang sắc thái quyết định dứt khoát hoặc tiêu cực.
    • Anh ấy đã rời bỏ quê hương để lập nghiệp.
  • "Rời xa": Trở nên xa cách về khoảng cách địa hoặc tình cảm.
    • Thời gian khoảng cách đã khiến họ dần rời xa nhau.
  • "Rời mắt": Ngừng nhìn, không tập trung nhìn vào nữa.
    • Đừng rời mắt khỏi đứa trẻ khichỗ đông người.
Biến thể từ gần giống
  • Rời rạc (tính từ): Ở trạng thái riêng lẻ, không liên tục, không sự liên kết chặt chẽ.
    • Thông tin thu thập được còn khá rời rạc.
  • Rời rời (tính từ/tượng thanh): Trạng thái hơi rời, không chắc chắn; hoặc âm thanh nhỏ, rời rạc.
    • Những viên sỏi rời rời dưới chân.
  • Tách rời (động từ): Làm cho hai hay nhiều thứ không còn gắn với nhau.
    • Không thể tách rời lý thuyết với thực hành.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa di chuyển): Ra đi, lên đường, thoát ly, bỏ đi.
  • Động từ (nghĩa tách lìa): Tách ra, lìa ra, chia lìa, phân ly.
  • Tính từ: Riêng lẻ, riêng rẽ, tơi, tản mạn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Rời khỏi: Rời đi từ một địa điểm, vị trí cụ thể.
    • Máy bay chuẩn bị rời khỏi đường băng.
  • Rời đi: Hành động rời một nơi nào đó (thường dùng trong lời nói).
    • Đã khuya, tôi phải rời đi đây.
Thành ngữ liên quan
  • Sống chết không rời: Thể hiện sự gắn bó keo sơn, trung thành tuyệt đối, không bao giờ xa cách.
    • Họ đôi bạn chiến đấu sống chết không rời.
  • Mỏi rời chân tay / Mệt rời cả người: Diễn tả cảm giác mệt mỏi, kiệt sức đến cùng cực.
    • Làm việc cả ngày, tôi thấy mệt rời cả người.
rời

Tàu rời khỏi ga.

  1. I đg. 1 Di chuyển khỏi chỗ. Tàu rời khỏi ga. Rời ghế nhà trường. Tên lửa rời bệ phóng. Mắt không rời mục tiêu. 2 Tách lìa khỏi. rời cành. Sống chết không rời nhau.
  2. II t. Ở trạng thái từng bộ phận, từng đơn vị được tách riêng ra, độc lập với nhau. Viết trên những tờ giấy . Tháo rời cái máy. Cơm rời (hạt rời, không dính vào nhau). Mỏi rời chân tay (chân tay cảm giác như muốn rời ra).