sồi

  1. 1 d. Tên gọi chung một số cây to cùng họ với dẻ, cành non lông, hình trái xoan dài nhọn đầu, gỗ rắn, dùng trong xây dựng. Cửa gỗ sồi.
  2. 2 d. Hàng dệt bằng ươm không đều, sợi đoạn to đoạn nhỏ nên mặt . Áo sồi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sồi
Cây sồi cao lớn tỏa bóng mát trong công viên.