sồi

  1. doupion; duppion.
  2. pongé.
  3. (bot.) chêne
    • Quả sồi
      gland;
    • Rừng sồi
      chênaie.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sồi
Cây sồi cao lớn tỏa bóng mát trong công viên.