sừng

Học thuật
Thân thiện
sừng

Con bò có hai cái sừng cong trên đầu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần cứng, thường dạng nhọn, mọc ra từ đầu của một số loài động vật, đặc biệt các loài thú guốc như trâu, , , hươu, nai. Cấu tạo chủ yếu từ chất keratin, tương tự như móng tay tóc của con người.
    • Vật liệu hoặc đồ vật được làm từ phần cứng này. dụ: lược, tù và, đồ thủ công mỹ nghệ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con trâu rừng cặp sừng rất to cong. (Chỉ phần cơ thể của động vật.)
    • Người thợ chế tác chiếc lược từ sừng trâu. (Chỉ vật liệu làm từ sừng động vật.)
    • Sừng tê giác bị săn lùng trái phép những lời đồn thổi về công dụng chữa bệnh. (Chỉ bộ phận cụ thể của một loài vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cắm sừng": (thành ngữ, tiếng lóng) Chỉ việc người trong mối quan hệ tình cảm bị phản bội, bị người yêu/vợ/chồng ngoại tình.
    • Anh ta bị bạn gái cắm sừng.
  • "Trâu chậm uống nước đục, trâu còn tranh giành sừng": (thành ngữ) Ám chỉ sự tranh giành, xung đột không đáng .
Biến thể từ liên quan
  • Sừng sững (tính từ): Dáng đứng thẳng đứng, cao vững chãi, gây ấn tượng mạnh.
    • Tòa nhà sừng sững giữa trời.
  • Sừng trâu (danh từ): Cụm từ chỉ cụ thể sừng của con trâu, thường dùng để phân biệt nguồn gốc vật liệu.
  • Sừng hươu (danh từ): Cụm từ chỉ cụ thể sừng của con hươu, nai. Sừng hươu thường nhánh (gạc) rụng theo mùa.
Từ đồng nghĩa
  • Gạc: (thường dùng cho hươu, nai) Chỉ phần sừng nhánh, có thể rụng mọc lại hàng năm.
  • Ngà: Chỉ phần răng nanh dài, cong cứng (của voi, hà mã), khác biệt về nguồn gốc (từ răng) so với sừng (mọc từ da đầu).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng" / "Chưa sừng đã làm hươu": Chê người chưa địa vị, tài năng thật sự đã tỏ ra kiêu căng, hách dịch.
  • "Chọc gậy bánh xe" / "Chọc sừng vào mắt": Hành động khiêu khích, trêu chọc hoặc chống đối một cách trực diện liều lĩnh.
sừng

Con bò có hai cái sừng cong trên đầu.

  1. d. Phần cứng mọc nhô rađầu một số loài thú guốc. Sừng . Lược sừng.