sự

  1. fait ; affaire.
    • Không sự xảy ra cả
      aucunt fait ne s'était produit;
    • Sự đã rồi
      fait accompli.
  2. (particule placée devant un verbe pour former un nom).
    • Sự chấp nhận
      adoption
    • sự tôn thờ
      adoration;
    • Sự lựa chọn
      choix.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sự
Sự học hỏi là rất quan trọng.