suisse

tính từ
  1. (thuộc) Thụy
    • Montres suisses
      đồng hồ Thụy
danh từ giống đực
  1. người trông coi nhà thờ
  2. người quản lễ
  3. cảnh vệ (Tòa thánh)
  4. (từ , nghĩa ) người gác cổng
    • en suisse
      một mình, không mời ai
    • Boire en suisse
      uống một mình
    • Manger en suisse
      ăn một mình (không mời bạn bè)
    • point d'argent, point de suisse
      không tiền thì đừng hòng ai hầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "suisse"

Từ có nhắc đến "suisse"

suisse
Un gardien suisse en uniforme traditionnel se tient à l'entrée d'une église.