suisse

Học thuật
Thân thiện
suisse

Un gardien suisse en uniforme traditionnel se tient à l'entrée d'une église.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) Thụy : Dùng để chỉ nguồn gốc, xuất xứ hoặc đặc điểm liên quan đến quốc gia Thụy .
  2. Danh từ giống đực:

    • Người trông coi nhà thờ / Người quản lễ: Chỉ người nhiệm vụ giữ gìn trật tự, hướng dẫn hoặc thực hiện các công việc phụ trợ trong một nhà thờ.
    • Cảnh vệ (Tòa thánh): Chỉ lính gác hoặc vệ binh, đặc biệt là ở Vatican.
    • (Từ ) Người gác cổng: Chỉ người giữ cổng, thườngcác dinh thự, công sở lớn thời xưa.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Cette montre est suisse. (Chiếc đồng hồ nàyđồng hồ Thụy .)
    • Il aime le chocolat suisse. (Anh ấy thích sô-cô-la Thụy .)
  • Danh từ giống đực:

    • Le suisse de la cathédrale nous a accueillis. (Người quản lễ của nhà thờ chính tòa đã đón tiếp chúng tôi.)
    • Les Suisses pontificaux assurent la sécurité du Vatican. (Các cảnh vệ Thụy của Giáo hoàng đảm bảo an ninh cho Vatican.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être en suisse: Một mình, không ai khác.

    • Il est resté en suisse à la maison. (Anh ấynhà một mình.)
  • Boire en suisse: Uống một mình.

    • Il n'aime pas boire en suisse. (Anh ấy không thích uống một mình.)
  • Manger en suisse: Ăn một mình (không mời bạn bè).

    • Elle déteste manger en suisse. ( ấy ghét phải ăn một mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Suissesse (danh từ giống cái): Người phụ nữ Thụy .

    • Elle est Suissesse. ( ấyngười Thụy .)
  • Suisserie (danh từ giống cái): Đồ vật nguồn gốc Thụy ; (nghĩa bóng) sự cẩn thận, tỉ mỉ quá mức.

    • Cette précision est une vraie suisserie. (Sự chính xác này đúngsự tỉ mỉ kiểu Thụy .)
Từ đồng nghĩa
  • Helvétique (tính từ): (Thuộc) Thụy (từ trang trọng, dựa trên tên cổ Helvetia).
  • Concierge (danh từ): Người gác cổng (nghĩa gần với "suisse" từ ).
  • Sacristain (danh từ): Người giữ nhà thờ, người coi sóc đồ thờ (nghĩa gần với "suisse" chỉ người trông coi nhà thờ).
Thành ngữ liên quan
  • Point d'argent, point de suisse: Không tiền thì đừng hòng ai hầu (nghĩa đen: không tiền, không có người gác cổng Thụy ).
    • Il a compris que dans ce monde, c'est souvent point d'argent, point de suisse. (Anh ta đã hiểu ra rằng trong thế giới này, thường thì không tiền thì đừng hòng ai hầu.)
suisse

Un gardien suisse en uniforme traditionnel se tient à l'entrée d'une église.

tính từ
  1. (thuộc) Thụy
    • Montres suisses
      đồng hồ Thụy
danh từ giống đực
  1. người trông coi nhà thờ
  2. người quản lễ
  3. cảnh vệ (Tòa thánh)
  4. (từ , nghĩa ) người gác cổng
    • en suisse
      một mình, không mời ai
    • Boire en suisse
      uống một mình
    • Manger en suisse
      ăn một mình (không mời bạn bè)
    • point d'argent, point de suisse
      không tiền thì đừng hòng ai hầu

Từ chứa "suisse"

Từ có nhắc đến "suisse"