scallop

/'skɔləp/ Cách viết khác : (scollop) /'skɔləp/ (escallop) /is'kɔləp/
danh từ
  1. (động vật học) con điệp
  2. nồi vỏ bát vỏ (vỏ to để nấu đựng đồ ăn)
  3. cái chảo nhỏ
  4. (số nhiều) vật trang trí kiểu vỏ
ngoại động từ
  1. nấu (thức ăn) trong vỏ
  2. trang trí bằng vật kiểu vỏ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "scallop"

scallop
A chef sautés fresh scallops in a pan with butter and herbs.