cảnh

noun
  1. Sight, scenery, landscape
    • ngắm cảnh đêm trăng
      to contemplate a moon-light scenery
    • cảnh ngày mùa nhộn nhịpnông thôn
      the sight of bustling harvesting days in the countryside
  2. Ornament
    • nuôi cá vàng làm cảnh
      to keep gold fish for ornament
    • cây cảnh
      an ornament tree, a trained tree
    • chậu cảnh
      an ornament tree pot, a trained tree pot
  3. Scene
    • kịch một hồi hai cảnh
      a one-act two-scene play
  4. Shot (with a cine-camera)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cảnh
Một cây cảnh nhỏ được đặt trên bàn làm việc.