semis

danh từ giống đực
  1. sự gieo hạt; cách gieo hạt
  2. nương mạ, đất gieo
    • Marcher dans un semis
      đi trong nương mạ
  3. cây mạ, cây giống
    • Des semis vigoureux
      cây giống cứng cáp
  4. trang trí lấm tấm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

semis
Le jardinier fait un semis de carottes dans son potager.