seul

tính từ
  1. một mình, lẻ loi, cô độc, trơ trọi
    • Vivre seul
      sống cô độc
  2. duy nhất, chỉ () một
    • Le seul coupable
      kẻ phạm tội duy nhất
  3. đơn thuần
    • La pensée seule de la vertu
      ý nghĩ đơn thuần về đạo đức
    • comme un seul homme
      xem homme
    • par cela seul
      chỉ thế thôi
    • pas un seul
      không một (ai, cái gì)
    • seul à seul
      chỉ có hai người với nhau
    • tout seul
      (chỉ) một mình
    • un seul et même
      chỉmột
danh từ giống đực
  1. một người
    • Gouvernement d'un seul
      chính quyền một người
    • n'être pas le seul
      không phải chỉ có một

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "seul"

seul
Un enfant joue tout seul dans le jardin.