she'd

/ʃi:d/
Học thuật
Thân thiện
she'd

She'd finished her homework before dinner.

Định nghĩa
  1. Dạng viết tắt (Contraction):
    • Của "she had": "she'd" dạng rút gọn của "she had", được dùng chủ yếu để tạo thì quá khứ hoàn thành (past perfect) hoặc trong câu điều kiện loại 3.
    • Của "she would": "she'd" cũng dạng rút gọn của "she would", một trợ động từ dùng để diễn tả hành độngđiều kiện, lời đề nghị lịch sự hoặc thói quen trong quá khứ.
dụ sử dụng
  • dạng viết tắt của "she had":

    • She'd already left when I called. ( ấy đã rời đi khi tôi gọi.)
    • If she'd known the answer, she would have told us. (Nếu ấy đã biết câu trả lời, ấy đã nói với chúng tôi rồi.)
  • dạng viết tắt của "she would":

    • She'd like a cup of tea. ( ấy muốn một tách trà.)
    • She'd always help us when we were children. ( ấy luôn giúp đỡ chúng tôi khi chúng tôi còn nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Phân biệt trong ngữ cảnh: Nghĩa của "she'd" được xác định dựa trên động từ chính theo sau .
    • Theo sau động từ phân từ II (V3) -> thường "she had".
      • She'd finished her work. ( ấy đã hoàn thành công việc.)
    • Theo sau động từ nguyên thể (V-inf) -> thường "she would".
      • She'd help if she could. ( ấy sẽ giúp nếu có thể.)
Biến thể từ gần giống
  • She has (viết tắt: she's): ấy (dùng cho thì hiện tại hoàn thành).
    • She's been to Paris. ( ấy đã từng đến Paris.)
  • She will (viết tắt: she'll): ấy sẽ.
    • She'll arrive tomorrow. ( ấy sẽ đến vào ngày mai.)
Từ đồng nghĩa
  • She had: (không từ viết tắt nào khác).
  • She would: (không từ viết tắt nào khác).
Lưu ý sử dụng
  • Văn phong: "She'd" thường được dùng trong văn nói văn viết thân mật, không trang trọng. Trong văn bản học thuật hoặc trang trọng, nên dùng đầy đủ "she had" hoặc "she would".
  • Trong câu phủ định: Dạng phủ định "she hadn't" (she had not) "she wouldn't" (she would not).
she'd

She'd finished her homework before dinner.

(viết tắt) của she had, she would