shower

/'ʃouə/
danh từ
  1. người chỉ, người cho xem, người dẫn; người trưng bày
  2. trận mưa rào; trận mưa đá
  3. trận mưa (đạn, đá...)
    • a shower of bullets
      trận mưa đạn, đạn bắn như mưa
  4. sự dồn dập, sự tới tấp
    • a shower of gifts
      đồ biểu tới tấp
    • letters come in showers
      thư từ gửi đến tới tấp
  5. (vật ) mưa
    • meson shower
      mưa mezon
động từ
  1. đổ, trút; bắn xuống như mưa; rơi xuống
    • to shower blows on someone
      đánh ai túi bụi
  2. ((thường) + upon) gửi (quà biếu...) tới tấp (đến cho ai); đến dồn dập

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "shower"

Từ có nhắc đến "shower"

shower
Her friends organized a baby shower for her.