smudge

/smʌdʤ/
danh từ ((cũng) smutch)
  1. lửa hun (ruồi, muỗi...; làm tan sương giá để bảo vệ cây...)
  2. vết bẩn, vết
  3. đường mờ, dấu vết mờ mờ
ngoại động từ ((cũng) smutch)
  1. làm bẩn, làm ; làm nhoè
  2. làm hại, làm tổn thương, bôi nhọ (danh dự...)
nội động từ
  1. mờ; nhoè
    • this ink smudges easily
      mực này dễ nhoè

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "smudge"

smudge
The child has a smudge of chocolate on his chin.