slur

/slə:/
danh từ
  1. điều xấu hổ, điều nhục nhã
  2. sự nói xấu, sự gièm pha
    • to put a slur upon someone
      nói xấu ai
  3. vết bẩn, vết nhơ
  4. chữ viết líu nhíu; sự nói líu nhíu, sự nói lắp; hát nhịu
  5. (âm nhạc) luyến âm
ngoại động từ
  1. viết líu nhíu; nói líu nhíu, nói lắp; hát nhịu
  2. bôi bẩn, bôi nhoè (bản in...)
  3. nói xấu, gièm pha; nói kháy
  4. (âm nhạc) hát luyến; đánh dấu luyến âm (vào bản nhạc)
  5. giấu giếm; giảm nhẹ (mức trầm trọng, sai lầm)
nội động từ
  1. viết chữ líu nhíu; nói líu nhíu, nói lắp; hát nhịu
  2. (+ over) bỏ qua, lướt qua
    • to slur over details
      bỏ qua những chi tiết
  3. mờ nét đi (hình ảnh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "slur"

slur
A musician plays a slur on the sheet music.